Bạn đang cần vay tiền mà không biết mẫu hợp đồng vay tiền, giấy vay tiền có những thông tin gì? Những quy định bạn phải tuân thủ khi soạn thảo một hợp đồng vay tiền cá nhân theo bộ luật Dân sự 2015.

Hiện nay, một mẫu hợp đồng vay tiền “chuẩn” bao gồm đầy đủ thông tin về Người Cho Vay Tiền, Người Vay Tiền, Lãi suất, Trách nhiệm của các bên có liên quan đến hợp đồng vay tiền.

Hợp đồng vay tiền là gì?

Theo quy định tại điều 463 Bộ luật Dân sự 2015 quy định về hợp đồng vay tài sản. Theo đó:

Hợp đồng vay tài sản là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản cùng loại theo đúng số lượng, chất lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định.

Hợp đồng vay tiền hay giấy vay tiền là biện pháp để đảm bảo quyền lợi cả người cho vay tiền và người vay tiền, tránh các rủi ro không đáng có sau này.

Mẫu hợp đồng vay tiền cá nhân

mẫu hợp đồng vay tiền
Mẫu hợp đồng vay tiền cá nhân không cần thế chấp 2020

Mẫu Hợp đồng vay tiền cá nhân theo đính kèm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, quý vị cần tìm hiểu và nghiên cứu quy định pháp luật liên quan hoặc tham khảo ý kiến luật sư trước khi thực hiện thủ tục lập Hợp đồng vay tiền cá nhân và áp dụng vào thực tế.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————-

HỢP ĐỒNG CHO VAY TIỀN

Hôm nay ngày …. tháng …. năm ………………………………………………….

Tại địa điểm: ………………………………………………………………………

(Nếu vay Ngân hàng và hợp tác xã tín dụng, thì có thêm yếu tố xét đơn xin của đương sự).

Chúng tôi gồm có:

Bên A: (bên cho vay)

+ Địa chỉ: …………………………………………………………………………

+ Điện thoại: ………………………………………………………………….…..

+ Đại diện là: ………………………………………………………………………

+ CMND số……………………….do Công an……….cấp ngày…………………

Bên B: (bên vay)

+ Ông (bà): …………………………………………………………………………

+ CMND số……………………….do Công an……….cấp ngày…………………

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………………

+ Điện thoại: ………………………………………………………………………..

Sau khi thỏa thuận cùng nhau ký hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:

Điều 1: Về số lượng tiền vay

Bên A đồng ý cho bên B vay số tiền:

+ Bằng số: …………………………………………………………………………

+ Bằng chữ: ……………………………………………………………………….

Điều 2: Thời hạn và phương thức vay

2.1. Thời hạn vay là ………………… tháng

+ Kể từ ngày ……………………… tháng … ………….năm …………………….

+ Đến ngày ………………………… tháng …………… năm …………………….

2.2. Phương thức vay (có thể chọn các phương thức sau):

+ Chuyển khoản qua tài khoản: …………………………………….………………

+ Mở tại ngân hàng: …………………………………………………………………

+ Cho vay bằng tiền mặt

Chuyển giao thành ……… đợt

–  Đợt 1: ……………………………………………………………………………

–  Đợt 2: ……………………………………………………………………………

Điều 3: Lãi suất

3.1 Bên B đồng ý vay số tiền trên với lãi suất ……….. % một tháng tính từ ngày nhận tiền vay.

3.2 Tiền lãi được trả hàng tháng đúng vào ngày thứ 30 tính từ ngày vay, lãi trả chậm bị phạt …….. % tháng.

3.3 Trước khi hợp đồng này đáo hạn ….. ngày; nếu bên B muốn tiếp tục gia hạn phải được sự thỏa thuận trước tại địa điểm ………………………………………..

………………………………………………………………………………………

3.4 Trong thời hạn hợp đồng có hiệu lực không thay đổi mức lãi suất cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng này.

3.5 Khi nợ đáo hạn, bên B không trả đủ vốn và lãi cho bên A, tổng số vốn và lãi còn thiếu sẽ chuyển sang nợ quá hạn, và chịu lãi suất tính theo nợ quá hạn là …… % một tháng.

3.6 Thời hạn thanh toán nợ quá không quá …. Ngày nếu không có sự thỏa thuận nào khác của hai bên.

Điều 4: Biện pháp bảo đảm hợp đồng

4.1 Bên B bằng lòng thế chấp (hoặc cầm cố) tài sản thuộc sở hữu của mình là ………và giao toàn bộ bản chính giấy chủ quyền tài sản cho bên A giữ (có thể nhờ người khác có tài sản đưa giấy tờ sở hữu đến bảo lãnh cho bên B vay). Việc đưa tài sản ra bảo đảm đã được hai bên lập biên bản đính kèm sau khi có xác nhận của phòng Công chứng Nhà nước tỉnh (thành)…

4.2 Khi đáo hạn, bên B đã thanh toán tất cả vốn và lãi cho bên A, thì bên này sẽ làm các thủ tục giải tỏa thế chấp (hoặc cầm cố, bảo lãnh) và trao lại bản chính giấy chủ quyền tài sản đã đưa ra bảo đảm cho bên B.

4.3 Bên B thỏa thuận rằng, nếu không trả đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng này sau …. Ngày thì bên A có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền phát mại tài sản đưa ra bảo đảm để thu hồi khoản nợ quá hạn từ bên B.

Điều 5: Trách nhiệm chi trả những phí tổn có liên quan đến hợp đồng.

Những chi phí có liên quan đến việc vay nợ như: tiền lưu kho tài sản bảo đảm, phí bảo hiểm, lệ phí tố tụng, v.v… bên B có trách nhiệm thanh toán.

Điều 6: Những cam kết chung

6.1 Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng này, nếu những nội dung khác đã quy định trong pháp luật Nhà nước không ghi trong hợp đồng này, hai bên cần tôn trọng chấp hành.

6.2 Nếu có tranh chấp xảy ra, hai bên sẽ giải quyết bằng thương lượng.

6.3 Nếu tự giải quyết không thỏa mãn, hai bên sẽ chuyển vụ việc tới Tòa án nhân dân… nơi hai bên vay cư trú.

Điều 7: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ……… tháng …..… năm …….. đến ngày … tháng … năm …………………………..…

Hợp đồng này được lập thành ……….… bản. Mỗi bên giữ ………… bản.

        ĐẠI DIỆN BÊN A                                                     ĐẠI DIỆN BÊN 
        Chức vụ                                                                 Chức vụ
         (Ký tên, đóng dấu)                                                (Ký tên, đóng dấu)

Một số lưu ý khi điền mẫu hợp đồng vay tiền

  • Thông tin trong hợp đồng phải được điền chính xác, đầy đủ.
  • Đối tượng của hợp đồng vay tiền phải là tiền Việt Nam đồng.
  • Các bên có thể thỏa thuận về lãi suất vay nhưng không được quá 20%/ 1 năm.

Lời kết: Trên đây là mẫu hợp đồng vay tiền chuẩn nhất 2020 mà các bạn có thể tham khảo khi tự mình soạn thảo một giấy vay tiền cá nhân cho chính mình hay người thân.

Từ khóa liên quan: giấy vay tiền, hợp đồng vay tiền, mẫu giấy vay tiền, hợp đồng vay tiền cá nhân, hợp đồng cho vay tiền, giay vay tien, mẫu giấy cho vay tiền, giấy vay tiền cá nhân, mẫu giấy vay tiền không thế chấp, mẫu giấy vay tiền cá nhân

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here